Giải pháp hoàn thiện phương thức tín dụng chứng từ tại Ngân hàng công thương Bình Dương


NHỮNG KẾT QUẢ ðà ðẠT ðƯỢC CỦA LUẬN VĂN
Luận văn “Giải pháp hoàn thiện phương thức tín dụng chứng từtại Ngân
hàng công thương Bình Dương” ñã nêu lên ñược yêu cầu cấp thiết của việc
lựa chọn thanh toán bằng phương thức tín dụng chứng từcủa các doanh
nghiệp trong xu thếhội nhập quốc tế, xuất nhập khẩu không ngừng phát triển,
rủi ro khó có thểlường trước ñược. Do vậy việc lựa chọn phương thức thanh
toán này là hợp lý và phổbiến ñối với các doanh nghiệp xuất nhập khẩu hiện
nay. Còn ñối với các ngân hàng, tín dụng chứng từlà dịch vụngân hàng quốc
tếlàm tăng thu phí dịch vụ, tạo ñiều kiện cho ngân hàng tài trợtín dụng cho
các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
Luận văn ñã nêu ra ñược những hạn chếchủyếu trong quá trình thực
hiện phương thức này tại chi nhánh NHCT Bình Dương. Từcơsở ñó, luận
văn ñã ñềra một sốgiải pháp mang tính xác thực, hiệu quảvà mang tính ứng
dụng cao nhưxây dựng chính sách khách hàng hợp lý, ñẩy mạnh công tác
marketing, hoàn thiện các quy ñịnh pháp lý có liên quan ñến mởL/C, thanh
toán L/C và chiết khấu bộchứng từtheo L/C, xây dựng hạn mức phù hợp,
tăng cường ñào tạo, ñãi ngộnhân viên, hiện ñại hóa công nghệngân
hàng…các giải pháp này nếu ñược áp dụng ñồng bộsẽ ñem lại hiệu quảcao
cho việc phát triển phương thức tín dụng chứng từtại chi nhánh NHCT Bình
Dương.

i
MỤC LỤC Trang
Trang phụbìa
Lời cam ñoan
Mục lục
Danh mục các từviết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ, ñồthị
Danh mục tài liệu tham khảo
LỜI NÓI ðẦU 1
1. Lý do nghiên cứu 1
2. Xác ñịnh vấn ñềnghiên cứu 2
3. Câu hỏi và mục tiêu nghiên cứu 3
4. Phương pháp nghiên cứu 4
5. Nội dung nghiên cứu 4
6. Ý nghĩa và ứng dụng của ñềtài nghiên cứu 5
CHƯƠNG 1: THANH TOÁN QUỐC TẾVÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
6
1.1. VAI TRÒ TTQT TRONG HOẠT ðỘNG CỦA CÁC NHTM 6
1.1.1. Khái niệm vềthanh toán quốc tế6
1.1.2. Vai trò của thanh toán quốc tế 8
1.2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ9
1.2.1. Cơsởra ñời của tín dụng chứng từ9
1.2.2. Khái niệm, ñặc trưng và vai trò của phương thức tín dụng chứng từ10
1.2.2.1. Khái niệm phương thức tín dụng chứng từ10
1.2.2.2. ðặc trưng của phương thức tín dụng chứng từ10
1.2.2.3. Vai trò của phương thức tín dụng chứng từ11
1.2.3. Cơsởpháp lý của thanh toán tín dụng chứng từ(UCP 600) 11
1.2.4. Khái niệm, nội dung và phân loại thưtín dụng 13
1.2.4.1. Khái niệm thưtín dụng 13
1.2.4.2. Nội dung thưtín dụng 13
1.2.4.3. Phân loại thưtín dụng 17
1.2.5. Quy trình thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ21
1.2.5.1. Các bên tham gia trong phương thức tín dụng chứng từ21
1.2.5.2. Quyền lợi và nghĩa vụcủa các ngân hàng trong phương thức
tín dụng chứng từ
22
1.2.5.3. Quy trình thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ24
1.3. ƯU NHƯỢC ðIỂM CỦA PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG
CHỨNG TỪ
26
1.3.1. ðối với người xuất khẩu 26
1.3.2. ðối với người nhập khẩu 27
1.3.3. ðối với các ngân hàng 27
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 29
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ðỘNG THANH TOÁN TÍN DỤNG 30

CHỨNG TỪTẠI NHCT BÌNH DƯƠNG
2.1. SƠLƯỢC VỀSỰHÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NHCT BÌNH
DƯƠNG
30
2.1.1. Sựra ñời và quá trình phát triển của NHCT Bình Dương 30
2.1.2. Mô hình, bộmáy tổchức quản lý 31
2.1.3. Tình hình hoạt ñộng của NHCT Bình Dương qua các năm 32
2.2. TÌNH HÌNH HOẠT ðỘNG TTQT CỦA NHCT BÌNH DƯƠNG 35
2.3. TÌNH HÌNH HOẠT ðỘNG THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪTẠI
NHCT BÌNH DƯƠNG
37
2.3.1. Quy trình nghiệp vụthưtín dụng nhập khẩu và xuất khẩu tại NHCT
Bình Dương
37
2.3.1.1. Quy trình nghiệp vụthưtín dụng nhập khẩu 37
2.3.1.2. Quy trình nghiệp vụthưtín dụng xuất khẩu 38
2.3.2. Doanh sốL/C xuất 39
2.3.3. Doanh sốL/C nhập 41
2.3.4. Thu nhập từhoạt ñộng thanh toán L/C 44
2.3.5. Những lợi thếcạnh tranh của NHCT Bình Dương trong việc thực
hiện phương thức tín dụng chứng từ
46
2.4. NHỮNG HẠN CHẾTRONG VIỆC SỬDỤNG PHƯƠNG THỨC TÍN
DỤNG CHỨNG TỪTẠI CHI NHÁNH NHCT BÌNH DƯƠNG
47
2.4.1. Những hạn chếcủa bản thân hệthống NHCTVN 47
2.4.1.1. Chính sách thu hút khách hàng trong nghiệp vụthanh toán
quốc tếcòn yếu
47
2.4.1.2. Hệthống INCAS còn nhiều bất cập. 48
2.4.1.3. NHCTVN chưa có các chi nhánh ởnước ngoài. 48
2.4.1.4. NHCTVN chưa có các chính sách riêng vềhoạt ñộng TTQT
ñối với chi nhánh trên các ñịa bàn khác nhau
50
2.4.1.5. Vướng mắc trong quy trình nghiệp vụthanh toán L/C 51
2.5. NGUYÊN NHÂN 54
2.5.1. Xuất phát từNHCT Bình Dương 54
2.5.1.1. ðội ngũcán bộlàm nghiệp vụTTQT vừa thiếu, vừa yếu 54
2.5.1.2. Chưa có sự ñầu tưsâu vào nghiệp vụTTQT 55
2.5.1.3. Chính sách thu hút khách hàng mới và giữchân khách hàng
truyền thống còn chưa tốt, chưa phù hợp
56
2.5.2. Xuất phát từkhách hàng 57
2.5.2.1. Thiếu kiến thức vềngoại thương 57
2.5.2.2. Trình ñộthương thảo trong giao dịch thương mại quốc tếcủa
các doanh nghiệp XNK còn yếu
57
2.5.2.3. Thực lực tài chính của doanh nghiệp còn yếu, hoạt ñộng kinh
doanh chủyếu bằng vốn vay ngân hàng
59
2.5.3. Những nguyên nhân khác 59
2.5.3.1. Chính sách ñiều hành vĩmô của Nhà nước 59
2.5.3.2. Chính sách kiềm chếlạm phát 61

iii
2.5.3.3. Các yếu tốkhách quan khác 62
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 63
CHƯƠNG 3:GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG
TỪTẠI CHI NHÁNH NHCT BÌNH DƯƠNG
64
3.1. ðỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HOẠT ðỘNG TTQT CỦA NHCTVN
TRONG GIAI ðOẠN TỪNAY ðẾN 2015.
64
3.2. NHỮNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN NGHIỆP VỤTÍN DỤNG CHỨNG
TỪTẠI CHI NHÁNH NHCT BÌNH DƯƠNG
68
3.2.1. Chế ñộtuyển dụng, ñào tạo, ñãi ngộvà bốtrí sắp xếp nhân sự68
3.2.2. Cung cấp các phương tiện hỗtrợkỹthuật, ñồng thời tăng cường
công tác quảng cáo, thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông
tin ñại chúng
69
3.2.3. Chiến lược trong việc thu hút khách hàng mới và giữkhách hàng
truyền thống
70
3.2.4. Tưvấn khách hàng trong việc lựa chọn loại ngoại tệtrong thanh
toán
71
3.3. KIẾN NGHỊ ðỐI VỚI NHCTVN 71
3.3.1. Nâng cấp, trang bịthêm hệthống công nghệthông tin hiện ñại, hoàn
chỉnh hệthống phần mềm
71
3.3.2. Chế ñộtuyển dụng, ñào tạo và ñãi ngộnhân tài công nghệthông tin 72
3.3.3. Mởvăn phòng ñại diện ởnước ngoài tiến ñến việc thành lập chi
nhánh
73
3.3.4. Có chính sách riêng cho từng chi nhánh tại những ñịa bàn khác nhau 73
3.3.5. Rà soát, chỉnh sửa những ñiểm còn bất cập trong quy trình nghiệp
vụthanh toán tín dụng chứng từ
74
3.4. KIẾN NGHỊ ðỐI VỚI NHNN, CÁC CƠQUAN KHÁC 75
3.4.1. ðối với NHNN 75
3.4.1.1. Thực hiện chính sách tỷgiá hối ñoái linh hoạt, phù hợp 75
3.4.1.2. Bổsung, chỉnh sửa, hoàn thiện các nghiệp vụcủa thịtrường
hối ñoái
77
3.4.1.3. Chính sách tiền tệcủa NHNN 77
3.4.2. ðối với Chính phủ, các cơquan khác 78
3.5. KIẾN NGHỊ ðỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP HOẠT ðỘNG KINH
DOANH XUẤT NHẬP KHẨU.
78
3.5.1. Phát triển năng lực quản trịchiến lược của cán bộquản lý trong
doanh nghiệp
78
3.5.2. Bồi dưỡng khảnăng kinh doanh quốc tếvà nâng cao năng lực cạnh
tranh quốc tế
79
3.5.3. Tuyển dụng nguồn nhân lực có trình ñộchuyên môn 80
3.5.4. Cải thiện năng lực tài chính của doanh nghiệp 81
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 82

iv
a) Danh mục các từviết tắt
B/L : Vận ñơn ñường biển
DPRR : Dựphòng rủi ro
eUCP : Bản bổsung UCP cho việc xuất trình chứng từ ñiện tử
ICC : Phòng thương mại quốc tế
INCAS : Hệthống hiện ñại hóa NHCT Việt Nam
ISBP : Thực hành nghiệp vụngân hàng theo tiêu chuẩn quốc tếvềkiểm
tra chứng từtheo L/C
KCN : Khu công nghiệp
L/C : Thưtín dụng
NH : Ngân hàng
NHCTVN : Ngân hàng Công thương Việt Nam
NHNN : Ngân hàng Nhà nước
NHTM : Ngân hàng thương mại
NHTW : Ngân hàng Trung ương
TDCT : Tín dụng chứng từ
TTQT : Thanh toán quốc tế
TTR : Chuyển tiền
UCP : Quy tắc và thực hành thống nhất tín dụng chứng từ
XNK : Xuất nhập khẩu
b) Danh mục các bảng
Sốhiệu bảng Tên bảng Trang
2.1 Nguồn vốn huy ñộng 32
2.2 Cơcấu nguồn vốn huy ñộng 32
2.3 Dưnợcho vay 33
2.4 Cơcấu dưnợcho vay 34
2.5 Cân ñối giữa huy ñộng vốn và cho vay 34
2.6 Thu dịch vụngân hàng 35
2.7 Hoạt ñộng thanh toán quốc tếqua các năm 36
2.8 Doanh sốL/C xuất 39

v
2.9 Doanh sốL/C nhập 41
2.10 Thu nhập từhoạt ñộng thanh toán L/C 44
2.11 Tỷtrọng thu nhập trong tổng lợi nhuận ñã trích DPRR 45
c) Danh mục các hình vẽ, ñồthị
Sốhiệu hình vẽTên bảng Trang
Sơ ñồ1.1 Thưtín dụng không hủy ngang có xác nhận 18
Sơ ñồ1.2 Quy trình thanh toán theo phương thức TDCT 24
Sơ ñồ1.3 Bộmáy tổchức của chi nhánh NHCT Bình Dương 31
Biểu ñồ1 So sánh giữa huy ñộng vốn và cho vay 34
Biểu ñồ2
Doanh sốthanh toán TTR ñi-ñến 36
Biểu ñồ3
Doanh sốthanh toán Nhờthu ñi-ñến 37
Biểu ñồ4
Doanh sốthanh toán L/C nhập – xuất 37
Biểu ñồ5
Doanh sốL/C xuất 39
Biểu ñồ6
Thịphần L/C xuất năm 2005 40
Biểu ñồ7 Thịphần L/C xuất năm 2006
40
Biểu ñồ8 Thịphần L/C xuất năm 2007
40
Biểu ñồ9
Doanh sốL/C nhập 42
Biểu ñồ10
Thịphần L/C nhập năm 2005 42
Biểu ñồ11 Thịphần L/C nhập năm 2006
42
Biểu ñồ12 Thịphần L/C nhập năm 2007
43
Biểu ñồ13 Thu nhập từhoạt ñộng thanh toán L/C
45
d) PHỤLỤC
– PHỤLỤC 1: Lưu ñồquy trình nghiệp vụL/C nhập khẩu Trang 83
– PHỤLỤC 1: Lưu ñồquy trình nghiệp vụL/C xuất khẩu Trang 84
e) Danh mục tài liệu tham khảo Trang 85

LỜI MỞ ðẦU
1. LÝ DO NGHIÊN CỨU
Từnửa cuối thếkỷXX toàn cầu hoá và hội nhập kinh tếquốc tếtrởthành xu
thếmạnh mẽ. Thậm chí Hội nghịlần thứ29 của Diễn ñàn kinh tếthếgiới tại Davos
(ThuỵSỹ) (28/1-2/2/1999) người ta khẳng ñịnh toàn cầu hoá không còn là xu thế
nữa mà ñã trởthành một thực tế.
Xu thếnày cuốn hút tất cảcác nước từgiàu ñến nghèo, từnhỏ ñến lớn hội
nhập vào nền kinh tếthếgiới. Hội nhập là một yếu tốcủa phát triển. Nước nào
không hội nhập thì không có cơhội phát triển. Những nước hội nhập tốt, sâu rộng
thì phát triển tốt.
Việt Nam bước vào thời kỳCông nghiệp hoá – Hiện ñại hoá, phát triển kinh tế
vì vậy chọn con ñường hội nhập kinh tếquốc tếlà quyết tâm của ðảng và Chính
phủ ñã ñược khẳng ñịnh trong các Nghịquyết ðại hội ðảng, NghịQuyết trung
ương, Nghịquyết 07 của BộChính trịvà các chỉthị, chương trình hành ñộng của
Chính phủ. Cũng chính vì những lý do ñó mà sau một thời gian dài tham gia ñàm
phán gia nhập WTO từnăm 1995, ngày 07 tháng 11 năm 2006 Việt Nam ñã chính
thức gia nhập tổchức thương mại lớn nhất thếgiới này, một sân chơi mới ñã và
ñang mởra trước mắt chúng ta.
Hội nhập kinh tếquốc tếsẽtạo ra thếvà lực cho nền kinh tếnước ta trên
trường quốc tế. Gia nhập các tổchức kinh tế, thương mại quốc tếtạo vịthếbình
ñẳng của nước ta với các nước trong tổchức, từ ñóng góp tiếng nói xây dựng luật
chơi chung ñến việc hưởng quyền lợi của một thành viên và các tranh chấp thương
mại thì ñược xửlý theo nguyên tắc chung không bịphân biệt ñối xử.
Hội nhập kinh tếquốc tếcòn góp phần mởrộng thịtrường xuất khẩu hàng
hoá, dịch vụ. Việt Nam có cơhội ñểxuất khẩu các mặt hàng nông sản, thuỷsản,
may mặc, giày dép, thủcông mỹnghệ, các hàng hoá sửdụng nhiều lao ñộng. Mở
rộng quan hệthương mại với hơn 150 nước ởkhắp các châu lục trên thếgiới.
Hoà với xu thếchung của cảnước, tỉnh Bình Dương là một tỉnh rất năng ñộng
trong việc tiếp cận những chủtrương mới của ðảng và Nhà nước. Toàn tỉnh có hơn

14 khu công nghiệp thu hút vốn ñầu tưnước ngoài hơn 7 tỷUSD. Hàng trăm doanh
nghiệp có vốn ñầu tưnước ngoài tham gia sản xuất, kinh doanh các mặt hàng khác
nhau, thu hút hàng ngàn công nhân trong và ngoài tỉnh. Mỗi năm, kim ngạch xuất
khẩu của tỉnh tăng ñáng kể, chủyếu từcác khu công nghiệp – dịch vụnày.
Hiện có khá nhiều ngân hàng ñang hoạt ñộng trên ñịa bàn, từcác NHTM quốc
doanh ñến các NHTM cổphần. Mỗi ngân hàng ñều ñã và ñang nhắm ñến các khách
hàng trong những khu công nghiệp bằng việc cung cấp các dịch vụtruyền thống
nhưcho vay, huy ñộng tiền gửi, thanh toán trong nước và quốc tếmà chủyếu là
bằng phương thức tín dụng chứng từ. ðặc biệt hoạt ñộng thanh toán quốc tếtrong
những năm gần ñây phát triển khá nhanh, một phần bởi thanh toán qua thưtín dụng
ñảm bảo an toàn cho các ñối tác, mặt khác ngày càng có nhiều nhà ñầu tưnước
ngoài ñổvốn vào Việt Nam sau sựkiện Việt Nam gia nhập WTO, việc Tổng thống
MỹG.Bush phê chuẩn cảgói các luật trong ñó có luật vềQuy chếthương mại bình
thường vĩnh viễn ñối với Việt Nam hồi tháng 12 năm 2006. Tuy nằm trên một ñịa
bàn năng ñộng nhưvậy nhưng hoạt ñộng thanh toán quốc tếnói chung và thanh
toán bằng thưtín dụng nói riêng của Ngân hàng công thương Chi nhánh Bình
Dương lại khá khiêm tốn cảvềsốlượng và giá trịso với các ngân hàng khác. ðứng
trước yêu cầu bức thiết ñòi hỏi phải ñẩy mạnh hoạt ñộng thanh toán xuất nhập khẩu
ñể ñáp ứng yêu cầu hội nhập trong thời gian tới, cũng nhưgóp phần vào việc thu
hút thêm khách hàng, tạo nguồn thu dịch vụcho chi nhánh, việc ñềra “Những giải
pháp hoàn thiện phương thức tín dụng chứng từtại chi nhánh Ngân hàng công
thương Bình Dương” là thật sựcần thiết và cấp bách. Thông qua những giải pháp
ñó, ñềtài mong muốn ñưa ra ñược những ñềxuất có ích góp phần hoàn thiện chất
lượng hoạt ñộng thanh toán quốc tếcảvềsốlượng và giá trị, tăng thêm nguồn thu
dịch vụcho chi nhánh nói riêng và hệthống ngân hàng công thương nói chung.
2. XÁC ðỊNH VẤN ðỀNGHIÊN CỨU
Tuy hoạt ñộng thanh toán quốc tếkhông phải là quá mới mẽ ñối với hệthống
NHTM của Việt Nam song hoạt ñộng này chỉthực sựphát triển mạnh kểtừsau ðại
hội ðảng toàn quốc lần thứVI (1986). ðất nước chuyển sang giai ñoạn ñổi mới,

chấm dứt thời kỳtập trung bao cấp trước ñây, thu hút ngày càng nhiều hơn các nhà
ñầu tưtừkhắp nơi trên thếgiới ñầu tưvào Việt Nam. Kéo theo ñó là hoạt ñộng giao
thương giữa Việt Nam với các nước không ngừng ñược phát triển, ñòi hỏi hoạt
ñộng thanh toán quốc tếcũng không ngừng ñược hoàn thiện và phát triển thêm.
Ngân hàng công thương Bình Dương ñược thành lập từnăm 1991, là một ngân
hàng còn khá trẻso với các NHTM quốc doanh khác trên ñịa bàn cảvềbềdày kinh
nghiệm và thực tiễn trong lĩnh vực thanh toán quốc tế. Do vậy, tất yếu còn những
hạn chếvềmặt nghiệp vụ, ñồng thời khảnăng tưvấn, hỗtrợkhách hàng trong hoạt
ñộng thanh toán quốc tếvẫn còn tồn tại nhiều vấn ñềcần phải giải quyết. Bên cạnh
ñó, trình ñộkhách hàng trong việc thương thảo, ký kết các hợp ñồng ngoại thương
vẫn còn yếu, chưa lường hết những rủi ro có thểgặp phải trong hoạt ñộng này. Vấn
ñề ñặt ra là làm sao giải quyết những yêu cầu vừa nêu trên ñểphát triển hoạt ñộng
thanh toán quốc tếbằng phương thức TDCT cảvềsốlượng và chất lượng, ñem lại
một nguồn thu dịch vụcó giá trịvà tránh rủi ro cho chi nhánh.
ðứng trước thực trạng ñó, vấn ñềnghiên cứu của ñềtài này là tìm ra những
giải pháp nhằm phát triển hoạt ñộng thanh toán quốc tếbằng phương thức tín dụng
chứng từtại chi nhánh Ngân hàng công thương Bình Dương nói riêng và hệthống
ngân hàng công thương nói chung.
3. CÂU HỎI VÀ MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
ðể ñềra ñược những giải pháp phù hợp với thực tếtại ñịa phương, ñềtài
nghiên cứu ñi sâu tìm hiểu những vấn ñềcó liên quan ñến hoạt ñộng thanh toán
quốc tếtại chi nhánh, cụthểqua những câu hỏi ñặt ra nhưsau:
 ðâu là ñiểm mạnh và ñâu là ñiểm yếu tại chi nhánh so với các ngân hàng
thương mại khác trên cùng ñịa bàn trong việc thực hiện nghiệp vụthanh toán
quốc tếbằng thưtín dụng? Nguyên nhân và những tồn tại?
 Khách hàng cần ñược tưvấn những gì trước khi tiến hành thương lượng ký kết
hợp ñồng với các ñối tác nước ngoài thanh toán bằng thưtín dụng?
 Giải pháp nào cho hai vấn ñềnêu trên?

quyết vấn ñềnghiên cứu ñặt ra, ñềtài nhằm vào các mục tiêu nghiên cứu cụthểsau:
 Hệthống hoá những khái niệm cơbản vềthanh toán quốc tếvà phương thức
thanh toán tín dụng chứng từ, tầm quan trọng của nó trong hoạt ñộng kinh tế
hiện nay.
 Phân tích, ñánh giá thực trạng hoạt ñộng nghiệp vụthanh toán quốc tếbằng
phương thức tín dụng chứng từtại NHCT Bình Dương, từ ñó rút ra những kết
quả ñã ñạt ñược, những tồn tại, khó khăn và nguyên nhân của những tồn tại ñó
tại chi nhánh.
 ðềxuất những giải pháp khắc phục những tồn tại nêu trên, ñưa ra những kiến
nghịnhằm hoàn thiện và phát triển nghiệp vụthanh toán bằng thưtín dụng tại
chi nhánh NHCT Bình Dương.
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Luận văn sửdụng phương pháp nghiên cứu dữliệu thứcấp và phương pháp
thống kê trên cơsởsốliệu qua các năm của chi nhánh, các sốliệu thống kê, các báo
cáo của ngân hàng Nhà nước, sốliệu từcác tạp chí chuyên ngành ngân hàng, các
văn bản pháp luật có liên quan ñến hoạt ñộng ngân hàng….ñểso sánh, ñánh giá với
các NHTM khác trên cùng ñịa bàn, ñồng thời sửdụng những kiến thức ñã học và
các tài liệu vềmôn thanh toán quốc tế ñểdẫn dắt vấn ñềtừnhững cơsởlý thuyết
ñến hoạt ñộng thực tế, từ ñó rút ra những biện pháp khảthi phù hợp với tình hình tại
chi nhánh.
5. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Với mục ñích tìm ra những giải pháp nhằm phát triển hoạt ñộng thanh toán
quốc tếbằng phương thức tín dụng chứng từtại chi nhánh Ngân hàng công thương
Bình Dương, luận văn ñi từnhững khái niệm cơbản của hoạt ñộng thanh toán quốc
tế ñến những tồn tại, khó khăn trong thực tế. Trên cơsở ñó, tìm ra những giải pháp
phù hợp.Vì những lý do ñó, bốcục của luận văn bắt ñầu với Chương 1 là những lý
luận cơbản vềthanh toán quốc tếvà phương thức tín dụng chứng từtại các NHTM.
Chương 2 ñềcập ñến thực trạng hoạt ñộng thanh toán quốc tếtại NHCT Bình

Dương và các NHTM trên ñịa bàn tỉnh Bình Dương theo phương thức thưtín dụng.
Trên cơsởnhững tồn tại và nguyên nhân mà chương 2 ñã nêu ra, chương 3 là
những giải pháp và kiến nghịnhằm phát triển nghiệp vụthanh toán quốc tếbằng
phương thức tín dụng chứng từtại chi nhánh NHCT Bình Dương.
6. Ý NGHĨA VÀ ỨNG DỤNG CỦA ðỀTÀI NGHIÊN CỨU
Luận văn ñược nghiên cứu trên cơsởthực trạng hoạt ñộng thanh toán quốc tế
của chi nhánh Ngân hàng công thương Bình Dương có so sánh ñánh giá với các
NHTM khác trên cùng ñịa bàn. Từ ñó ñi sâu phân tích bản chất những khía cạnh
chưa ñạt, tìm ra những tồn tại, hạn chếvà nguyên nhân của nó. Dựa vào thực trạng
và những lý luận ñã học, kết hợp với những kinh nghiệm thực tếbản thân và ñồng
nghiệp trong quá trình tham gia tác nghiệp, ñưa ra những kiến nghị, ñềxuất phù hợp
với thực tế, ñảm bảo tuân thủcác quy tắc, thông lệquốc tếvà quy ñịnh của pháp
luật, mặt khác nâng cao dần tỷtrọng thu dịch vụtrên lợi nhuận hàng năm của chi
nhánh.
Với những ý nghĩa ñó, ñềtài nghiên cứu hướng ñến việc ứng dụng rộng rãi
không chỉcho chi nhánh nói riêng mà còn có thểáp dụng ñược cho các chi nhánh
khác nói chung nhằm nâng cao hiệu quảcông việc, ñồng thời hạn chếthấp nhất
những rủi ro có thểxảy ra trong nghiệp vụthanh toán quốc tếbằng thưtín dụng.

About svktclub

svktclub nhận viết thuê luận văn,báo cáo,chuyên đề tốt nghiệp
Bài này đã được đăng trong Đề tài cao học và được gắn thẻ , , , . Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s