Đề thi TMĐT


Câu 1: thông qua website của mình, doanh nghiệp cho phép một khách hagf tự thiết kế một sản phẩm dịch vụ theo yêu cầu riêng của họ. Doanh nghiệp đã ứng dụng mô hình:

bán hàng cho khách hàng cá nhân
bán hàng theo phương thức đấu giá
cá biệt hóa hàng loạt sản phẩm, dịch vụ
cá nhân hóa sản phẩm, dịch vụ

Câu 2 : kỹ thuật nào sau đây có thể đảm bảo tính bí mật thông tin khi lưu trữ tại cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp, tránh được sự tấn công bên ngoài doanh nghiệp

mã hóa bằng hàm HASH (hàm băm)
mã hóa khóa công cộng
chứng thực điện tử
mã hóa khóa riêng

Câu 3: doanh nghiệp Y cung cấp dịch vụ cho phép các cá nhân chia sẻ các tệp tin và các tài nguyên trên máy tính mà không cần truy cập vào một máy chủ chung. Mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:

B2C
B2B
P2P
C2C

Câu 4: nhận định nào KHÔNG phải là lợi ích của các giao dịch bất động sản trên internet:

Sắp xếp kết quả bất dộng sản theo số lượng người vào xem
Tìm kiếm thông tin chi tiết về bất động sản
Cho phép xem bất động sản trực tuyến, không cung cấp dịch vụ xem bất động sản trực tiếp
Xem bất động sản trực tuyến có thể tiết kiệm thời gian

Câu 5: xác thực trong TMĐT là việc:

Xác định quyền được truy cập vào hệ thống
Xác định tính chính xác của nội dung thông tin
Xác nhận các đối tác tham gia vào quá trình trao đổi thông tin
Một hệ thống thương mại điện tử hoạt động đúng chức năng của nó

Câu 6 : để đảm bảo tính nguyên vẹn trong quá trình truyền phát trên mạng truyền thông, người ta thường sử dụng kỹ thuật :

Mã hóa khóa công cộng
Chứng thực điện tử
Mã hóa bằng hàm HASH(hàm băm)
Mã hóa khóa riêng

Câu 7 : thương mại điện tử có liên quan mật thiết đến

Thương mại truyền thống
Sự phát triển của công nghệ phần mềm

Câu 12 : yếu tố nào KHÔNG phải chức năng của thị trường điện tử

Cung cấp môi trường và công cụ để các bên tiến hành kinh doanh
Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiến hành giao dịch
Kết nối người mua và người bán

Câu 13 : đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
Chủ thẻ không phải trả bất kỳ một khoản lãi suất nào
Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài khoản hoặc tài sản thế chấp
Chi tiêu trước, trả tiền sau

Câu 14 : công ty ABC bán hàng trên website cảu mình cho khách hàng trả giá cao nhất. Họ đang sử dụng mô hình :

Marketing liên kết
Khách hàng trả giá
Quản trị kênh phân phối
Dấu giá trực tuyến

Câu 15 : chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của thương mại điện tử :

Dịch vụ khách hàng tốt hơn
Dáp ứng nhu cầu cá biệt của khách hàng
Giao dịch an toàn hơn
Giảm chi phí, tăng khả năng thu lợi nhuận

Câu 16 : website của doanh nghiệp D phục vụ như một diễn đàn dành cho các cá nhân chia sẻ kinh nghiệm, mối quan tâm, sở thích và thu tiền từ dịch vụ quảng cáo và phí đăng ký. Loại mô hình kinh doanh nào đang được doanh nghiệp áp dụng

Nhà kiến tạo thị trường
Nhà cung cấp dịch vụ
Nhà cng cấp cộng đồng
Bán lẻ trực tuyến

Câu 17 : ai là người sẽ có lợi đầu tiên khi thương mại điện tử phát triển

Khách hàng
Người sản xuất
Người cung cấp giải pháp công nghệ
Người bán hàng

Câu 18 : để đảm bảo tính bí mật của thông tin, người ta sử dụng kỹ thuật :

Mã hóa thông tin
Chứng thực điện tử
Bức tường lửa
Chữ ký điện tử

Câu 19 : một doanh nghiệp tạo lập website nhằm đưa người mua và người bán lại với nhau. Đây là mô hình kinh doanh :

Nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến
Nhà tạo thị trường
Nhà cung cấp nội dung
Nhà bán lẻ điện tử

Câu 20 : website mà tại đó các doanh nghiệp có thể chào bán, chào mua và tiến hành các giao dịch với nhau gọi là :

Sàn giao dịch điện tử B2B
Cửa hàng trực tuyến
Trung tâm thương mại điện tử
« Phố internet »

Câu 21 : chữ ký điện tử có khả năng :

…thông điệp điện tử
Xác nhận người ký thông điệp dữ liệu

Câu 26 : nhận định nào không phải là lợi thế của ngân hàng trực tuyến :

Truy cập bất cứ lúc nào
Trao đổi trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Thanh toán hóa đơn điện tử
Vấn tin số dư tài khoản

Câu 27 : doanh nghiệp B mua các loại hàng hóa qua website của mình từ khách hàng chào giá thấp nhất. Doanh nghệp đang sử dụng mô hình kinh doanh :

Dấu thầu điện tử(đấu giá giảm dần)
Bán hàng trực tuyến
Sàn giao dịch
Dấu giá trực tuyến(đấu giá tăng dần)

Câu 28 : một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại website của một hãng hàng không. Đây là một ví dụ về loại hình giao dịch :

B2C
B2B2C
B2E
B2B

Câu 29 : một đoạn mã có khả năng tự sao chép bản thân và không có khả năng tự lan truyền qua hệ thống mạng. Đây là loại đoạn mã :

Trojan horse ( con ngựa thành Tơ- roa)
Worm (con sâu)
Virus
Tất cả các loại trên

Câu 30: yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:

Bản tóm lược của thông điệp
Thông điệp gốc
Khóa công cộng
Chữ ký điện tử

Câu 31: thẻ thông minh KHÔNG thể cài đặt ở chế độ:

Đọc được và xóa được
Đọc được nhưng không xóa được
Đọc và xóa một phần thông tin
Không phải các phương án trên

Câu 32: một doanh nghiệp thu tiền của các doanh nghiệp khác thông qua việc chuyển khách hàng từ website của mình tới website của các doanh nghiệp này qua các đường link. Mô hình doanh thu này thuộc loại:

Doanh thu bán hàng
Thu phí giao dịch
Thu phí quảng cáo
Thu phí liên kết

Câu 33: loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:

Thẻ băng từ
Thẻ mua hàng
Thẻ thông minh
Thẻ rút tiền mặt(ATM)

Câu 34: vatgia.com cho phép các doanh nghiệp tạo gian hàng trên website vủa mình và thu phí dịch vụ từ các gian hàng đó. Dạng thức nào của mô hình kinh doanh bán lẻ điện tử vatgia.com đang áp dụng:

Nhà bán hàng ảo
Phố buôn bán trực tuyến
Nhà xuất bản lẻ trực tuyến
“Viên gạch và cú nhắp chuột”(hay “cú nhắp và vữa hồ”)

Câu 35: công ty X giúp khách hàng là cá nhân bán hàng hóa của mình thông qua trang web của công ty và thu hoa hồng trên các giao dịch được thực hiện. Đây là mô hình kinh doanh:

P2P
B2B
C2C
B2C

Câu 36: chỉu ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong thương mại điện tử:

B2E(Business- to- Employee)
B2B(Business- to- Business)
B2C(Business- to –Consumer)
B2G(Business- to- Government)

Câu 37: gửi một khối lượng lớn thông điệp đến một máy tính làm cho nó khong thể hoạt động được. Loại hình tấn công nào tin tặc đã sử dụng:

Virus
Trojan horse(con ngựa thành Tơ- roa)
Worm( sâu máy tính)
Tấn công từ chối dịch vụ

Câu 38: website nào thực hiện mô hình kinh doanh B2B trong số các website thương mại điện tử sau:

Megabyte.com
Alibaba.com
Amazon.com
Ebay.com

Câu 39: cách gọi nào gắn kết với thương mại điện tử:

Cyber trade(thương mại điều khiển học)
Online trade(thương mại trực tuyến)
Electronic business(kinh doanh điện tử)
Tất cả

Câu 40: tại sao người bán muốn cá biệt hóa sản phẩm:

Giảm chi phí
Yêu cầu của thương mại điện tử
Tăng giá bán
Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng mong muốn của khách hàng

Câu 41: một doanh nghiệp báo cáo sản phẩm tại các của hàng truyền thống và trên website của doanh nghiệp . Doanh nghiệp áp dụng loại tổ chức thương mại điện tử:

“cú nhắp chuột và gạch vữa”
“ảo”
Truyền thống thuần túy
Tất cả các loại hình trên

Câu 42: nguyên liệu chính cho sản xuất được doanh nghiệp mua chủ yếu qua:

Website bán lẻ
EDI
Website bán buôn
Không phải các điều trên

Câu 43: yếu tố nào không nằm trong các bước quản trị rủi ro an toàn thông tin:

Xác định tài sản cần bảo vệ
Phát triển các biện pháp đảm bảo an toàn
Thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn
Đánh giá rủi ro

Câu 44: hai doanh nghiệp A và B thỏa thuận đặt banner quảng cáo của đối tác trên site của mình và thu tiền căn cứ vào số “click” chuột của khách hàng vào bannẻ quảng cáo. Loại mô hình doanh thu nào doanh nghiệp A đang áp dụng:

Doanh thu bán hàng
Phí quảng cáo
Phí thuê bao
Phí liên kết

Câu 45: loại hình nào chính phủ điện tử không áp dụng

C2C
G2C
G2G
G2E

Câu 46: thương mại điện tử làm giảm thời gian của hầu hết các loại hình kinh doanh ngoại trừ:

Phân phối sản phẩm
Phát triển các chương trình quảng cáo
Tung sản phẩm mới ra thị trường
Sự thỏa mãn khách hàng

Câu 47: cơ quan chứng thực điện tử có chức năng

Xác thực các bên tham gia giao dịch điện tử
Cấp chứng nhận điện tử
Lưu giữ mã khóa công cộng của các tổ chức/cá nhân
Tất cả các chức năng trên

Câu 48: một đoạn mã có khả năng tự sao chép bản thân và lan truyền qua hệ thống mạng, đây là loại đoạn mã:

Worm (sâu máy tính)
Trojan horse (ngựa thành tơ- roa)
Virus(vi rút máy tính)
Tất cả các loại trên

Câu 49: chính phủ KHÔNG cung cấp dịch vụ nào cho doanh nghiệp(G2B) trong số các dịch vụ:

Đấu thầu điện tử
Hải quan diện tử
Cấp visa điện tử
Mua sắm điện tử

Câu 50: trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội:

Thương mại điện tử là động lực giảm giá
Nhiều người có thể làm việc từ xa, làm giảm đi lại và tiêu thụ năng lượng
Thông tin cá nhân được bảo vệ tốt hơn so với thương mại điện tử truyền thống
Thương mại điện tử giúp mọi người ở mọi nơi có thể tiếp cận thông tin về sản phẩm dễ dàng hơn

Advertisements

About svktclub

svktclub nhận viết thuê luận văn,báo cáo,chuyên đề tốt nghiệp
Bài này đã được đăng trong Đề thi trường thương mại và được gắn thẻ . Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s