Nghiên cứu công nghệ cdma2000 1xev-do và đề xuất một số giải pháp ứng dụng


MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN……………………………………… ……………………………………….. 1
MỤC LỤC……………………………………… ………………………………………….. ……… 2
CÁC TỪ VIẾT TẮT ………………………………………….. ………………………………. 5
DANH MỤC HÌNH VẼ ………………………………………….. ………………………….. 7
DANH MỤC BẢNG…………………………………….. …………………………………….. 9
LỜI NÓI ĐẦU ………………………………………….. ……………………………………….. 1
PHẦN I: CÔNG NGHỆ CDMA 2000 VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
LÊN 3G………………………………………… ………………………………………….. ……….. 3
CHƯƠNG I: CÔNG NGHỆ CDMA 2000 VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN…3
I.1 Giới thiệu chung ………………………………………….. ……………………………. 3
I.2 Ưu điểm của công nghệ CDMA………………………………………. ………….. 3
I.2.1 Tăng dung lượng hệ thống ………………………………………….. ……… 3
I.2.2 Nâng cao chất lượng cuộc gọi……………………………………… ……… 7
I.2.3 Quá trình thiết kế được đơn giản hoá……………………………………. 8
I.2.4 Nâng cao tính bảo mật thông tin ………………………………………….. 8
I.2.5 Cải thiện vùng phủ sóng……………………………………… ……………… 8
I.2.6 Tăng thời gian sử dụng pin ………………………………………….. …….. 8
I.2.7 Cung cấp dải thông theo yêu cầu …………………………………………. 9
I.2.8 Vấn đề nâng cấp mạng ………………………………………….. …………… 9
I.3 Thực trạng mạng CDMA 2000 hiện nay ……………………………………….. 9
I.4 Hướng phát triên lên 3G của CDMA 2000 1x ……………………………… 11
PHẦN II: NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ 1X EV-DO…………………………. 14
CHƯƠNG II: CÔNG NGHỆ CDMA 2000 1x EV-DO………………………… 14
II.1 Cấu trúc mạng CDMA 2000 1x EVDO ……………………………………… 14
II.2 Các đặc điểm mới của 1xEVDO ………………………………………….. …… 17
II.2.1 Tăng tốc độ cụm dữ liệu ………………………………………….. ……… 17
II.2.2 Cơ chế thích ứng tốc độ của EV-DO…………………………………. 18
II.2.3 Mô hình điều chế và mã hoá tiên tiến………………………………… 19
II.2.4 Phân cực marco qua việc lựa chọn vô tuyến ………………………. 19
II.2.5 Ghép kênh hiệu quả khi sử dụng phân cực đa người dùng……. 20
II.2.6 Các tính năng khác của EV-DO………………………………………… 22
II.2.7 Lý do lựa chọn 1x EVDO………………………………………. ……….. 24
II.3 Giao diện vô tuyến của 1x EV-DO ………………………………………….. .. 26
II.3.1 Đường xuống ………………………………………….. …………………….. 26
II.3.2 Đường lên ………………………………………….. …………………………. 35
II.4 Cơ chế hoạt động của 1x EV-DO………………………………………… ……. 37
II.4.1 Điều khiển công suất…………………………………….. ………………… 37
II.4.2 Điều khiển tải trong 1x EVDO …………………………………………. 39
II.4.3 Cơ chế bảo mật của 1xEVDO…………………………………….. ……. 41
II.4.4 Chuyển giao ………………………………………….. ………………………. 42
II.5 Cơ chế xử lý cuộc gọi……………………………………… ………………………. 51
II.5.1 Các trạng thái của AT ………………………………………….. …………. 51
II.5.2 Các thủ tục xử lý ………………………………………….. ………………… 53
II.5.3 Quá trình thực hiện cuộc gọi dữ liệu gói ……………………………. 58
II.5.4 Thủ tục báo hiệu cuộc gọi 1x EVDO…………………………………. 62
PHẦN III: GIẢI PHÁP CHO MẠNG 1X EV-DO VIỆT NAM …………… 65
CHƯƠNG III: THỰC TRẠNG MẠNG CDMA 2000 VIỆT NAM ……… 65
III.1 Thực trạng mạng CDMA 2000 ………………………………………….. ……. 65
III.2 Các khó khăn và tồn tại……………………………………… …………………… 65
III.3 Phương hướng giải quyết chung ………………………………………….. ….. 66
CHƯƠNG IV: MỘT SỐ GIẢI PHÁP CỤ THỂ …………………………………. 67
IV.1 Thiết kế mạng CDMA 2000 1x EV-DO……………………………………. 67
IV.1.1 Giả thiết thông số đầu vào………………………………………. ……… 67
IV.1.2 Tính toán thông lượng cho các loại hình thuê bao……………… 68
IV.1.3 Tính toán cấu hình card kênh cho BTS…………………………….. 70
IV.1.4 Tính toán đơn vị dịch vụ dữ liệu gói cho PCF…………………… 71
IV.1.5 Tính toán dung lượng trung kế………………………………………. .. 71
IV.1.6 Tính toán dung lượng báo hiệu ……………………………………….. 71
IV.1.7 Tính toán độ dự trữ đường truyền và xác suất phủ sóng……… 74
IV.2 Vấn đề chuyển vùng cho mạng CDMA 2000 Việt Nam……………… 79
IV.2.1 Định nghĩa chuyển vùng ………………………………………….. ……. 79
IV.2.2 Các lợi ích của việc roaming……………………………………. …….. 79
IV.2.3 Nguyên tắc thực hiện roaming ………………………………………… 80
IV.2.4 Vấn đề roaming của mạng CDMA Việt Nam…………………… 84
PHẦN IV: KẾT LUẬN…………………………………….. ………………………………. 90
TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………….. ………………………….. 92
CÁC TỪ VIẾT TẮT
AAA Authentication, Authorization, and Accounting
AN Access Network
ANSI American National Standards Institute
AT Access Terminal
BHCA Busy Hour Call Attempts
BHSM number of Busy Hour Short Message
BSC Base Station Controller
BTS Base Trasciever Station
CCS7 Common Channel signaling System 7
CDMA Code Division Multiple Access
DRC Data Rate Control
EDGE Enhanced Data rate for GSM Evolution
EV-DO Evolution Data Optimized
EV-DV EVolution Data and Voice
FCH Fundamental Channel
FER Frame Error Ratio
GSM Globle System for Mobile Communication
HA Home Agent
HLR Home Location Register
IMSI International Mobile Station Identity
IS-2000 Interim Standard -2000
IS-856 Interim Standard -856
IS-95 Interim Standard 95
ISUP ISDN User Part
MAC Medium Access Control
MDN Mobile Directory Number
MO Mobile Originated
MSC Mobile Swiching Center
MSU Message Signalling Unit
MT Mobile Terminated
PCF Packet Control Function
PCM Pulse Code Modulation
PDSN Packet Data Serving Node
PN Pseudo Noise
PPP Point-to-Point Protocol
PSK Phase-Shift Keying
QAM Quadrature Amplitude Modulation
RA Reverse Activity
RAN Radio Access Network
RLP Radio Link Protocol
RPC Reverse Power Control
RRI Reverse Rate Indicator
RSSI Received Signal Strength Indication
R-UIM Removable User Identity Module
SCH Supplemental Channel
SMSC Short Message Service Center
TCH Traffic CHannel
TCP/IP Transmission Control Protocol/Internet Protocol
TDMA Time Division Multple Access
TIA/EIA Electrical Industries Association/Telecommunications Industry
Association
TLDN Temporary Locator Directory Number
UATI Unicast Access Termination Identifier
UMTS Universal Mobile Telecommunications System
VLR Visited Location Register
WCDMA Wideband Code Division Multiple Access
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Tốc độ tăng trưởng thuê bao của CDMA 2000………………………… 10
Hình 1.2 Lộ trình phát triển của các công nghệ…………………………………….. . 11
Hình 1.3 Tình hình triển khai CDMA 2000 1xEV trên thế giới ………………. 12
Hình 2.1 Sơ đồ tổng quát của mạng 1xEVDO. ……………………………………… 14
Hình 2.2 1x EV-DO yêu cầu 01 sóng mang riêng biệt……………………………. 15
Hình 2.3 Minh hoạ thích ứng tốc độ của 1xEV-DO……………………………….. 18
Hình 2.4 Thông lượng hệ thống khi sử dụng phân cực đa người dùng……… 21
Hình 2.5 So sánh khả năng cung cấp dịch vụ của các công nghệ …………….. 25
Hình 2.6 Tối đa thông lượng nhờ sử dụng hiệu quả công suất phát BTS. …. 26
Hình 2.7 Chu kỳ của kênh điều khiển đường xuống. ……………………………… 27
Hình 2.8 Cấu trúc khe thời gian đường xuống của 1xEVDO. …………………. 27
Hình 2.9 Cấu trúc kênh đường xuống của 1xEV-DO. ……………………………. 28
Hình 2.10 RPC và DRCLock được ghép kênh theo thời gian……………………. 29
Hình 2.11 Các cấu trúc tốc độ đường xuống của 1xEVDO. ……………………… 30
Hình 2.12 Cấu trúc gói tin lớp vật lý của kênh lưu lượng đường xuống. ……. 31
Hình 2.13 Kênh điều khiển được ghép kênh theo thời gian………………………. 32
Hình 2.14 AT lựa chọn sector có tốc độ cao để gửi yêu cầu phục vụ…………. 34
Hình 2.15 Cấu trúc khe thời gian đường lên của 1xEVDO……………………….. 35
Hình 2.16 Cấu trúc kênh đường lên của 1xEV-DO………………………………….. 35
Hình 2.17 Các cấu trúc tốc độ đường lên của 1xEVDO. ………………………….. 37
Hình 2.18 Điều khiển công suất vòng kín ………………………………………….. ….. 38
Hình 2.19 Thêm một pilot vào active set……………………………………….. ………. 45
Hình 2.20 Chuyển giao soft handoff ảo………………………………………. …………. 47
Hình 2.21 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái trống ………………… 52
Hình 2.22 Chuyển đổi trạng thái của AT trong trạng thái kết nối………………. 53
Hình 2.23 Thủ tục khởi tạo……………………………………… …………………………… 54
Hình 2.24 Thủ tục đăng ký. ………………………………………….. ……………………… 54
Hình 2.25 Thủ tục sắp xếp phiên. ………………………………………….. ……………… 55
Hình 2.26 Thủ tục yêu cầu kết nối……………………………………… …………………. 56
Hình 2.27 Thủ tục sắp xếp kết nối……………………………………… …………………. 56
Hình 2.28 Thiết lập phiên PPP. ………………………………………….. ………………… 57
Hình 2.29 Thủ tục chuyển giao soft/softer ………………………………………….. …. 58
Hình 2.30 Chu trình xử lý cuộc gọi dữ liệu gói………………………………………. . 59
Hình 2.31 AT khởi tạo kết nối từ trạng thái chờ ……………………………………… 59
Hình 2.32 AT kết thúc kết nối và chuyển về trạng thái chờ………………………. 60
Hình 2.33 AN kết thúc kết nối và chuyển về trạng thái chờ ……………………… 61
Hình 2.34 AT tái khởi tạo kết nối từ trạng thái chờ …………………………………. 61
Hình 2.35 AN tái khởi tạo kết nối từ trạng thái chờ…………………………………. 62
Hình 2.36 Khởi tạo cuộc gọi bởi AT ………………………………………….. …………. 62
Hình 2.37 Tái kích hoạt kết nối bởi AN ………………………………………….. …….. 63
Hình 2.38 Tái kích hoạt kết nối bởi AT………………………………………… ………. 63
Hình 2.39 Giải phóng kết nối bởi AT………………………………………… ………….. 64
Hình 2.40 Giải phóng phiên bởi AT………………………………………… ……………. 64
Hình 4.1 Mô hình kết nối roaming giữa hai mạng …………………………………. 80
Hình 4.2 Quá trình xử lý roaming cho cuộc gọi thoại…………………………….. 81
Hình 4.3 Quá trình xử lý roaming cho nhắn tin……………………………………… 82
Hình 4.4 Quá trình nhận thực cho cuộc gọi dữ liệu gói roaming……………… 83

Advertisements

About svktclub

svktclub nhận viết thuê luận văn,báo cáo,chuyên đề tốt nghiệp
Bài này đã được đăng trong Luận văn, chuyên đề, khóa luận và được gắn thẻ , , , , , . Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s