Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới


 LỜI MỞ ĐẦU

 

       Trong quá trình xây dựng và phát triển đất nước, Việt Nam đã có nhiều đổi mới đặc biệt nền kinh tế đã bước sang thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa thì các doanh nghiệp, công ty, xí nghiệp càng phát huy tốt vai trò, năng lực của mình để đạt được hiệu quả cao. Khi đất nước chuyển mình theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước thì việc hiện đại hóa cơ sở hạ tầng trong thực tế diễn ra rất nhanh chóng trên mọi phương diện. Điều đó có nghĩa là khối lượng sản phẩm của ngành xây lắp càng lớn bởi số vốn đầu tư cho ngành không ngừng gia tăng.

       Hiện nay cùng với cơ chế của thị trường thì việc hạch toán kinh doanh vừa là cơ hội vừa là thách thức đối với các doanh nghiệp. Để tồn tại và phát triển thì các doanh nghiệp cần phải tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh một cách có hiệu quả. Việc kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp trong ngành xây lắp là một trong những đặc thù riêng vì hoạt động sản xuất kinh doanh của ngành xây lắp đa phần là phân tán, trải rộng. Trong khi đó sản xuất mang tính đơn chiếc và độc lập. Đồng thời địa bàn hoạt động rộng nên công tác quản lý chi phí sản xuất là một vấn đề cần thiết và cốt lõi trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.

Một trong những yếu tố quan trọng của việc hạch toán này chính là quản lý về chi phí để hạ giá thành sản phẩm. Vì vậy trong quá trình thực tập tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới em đã đi sâu tìm hiểu và chọn đề tài “Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới

       Nội dung chuyên đề ngoài lời mở đầu và kết luận, gồm 3 chương:

Chương 1. Những đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới

Chương 2. Thực trạng kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới

Chương 3. Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới.


MỤC LỤC

Danh mục từ viết tắt

Danh mục sơ đồ

Danh mục bảng, biểu

LỜI MỞ ĐẦU.. 1

Chương 1: Những đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của chi nhánh CIPC – Xí nghiệp xây lắp và Thi công Cơ giới 3

1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 3

1.2. Đặc điểm tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh của Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới. 5

1.2.1. Về sản phẩm, dịch vụ của xí nghiệp. 5

1.2.2. Về tình hình kinh doanh, năng lực tài chính của Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới. 6

1.3. Đặc điểm tổ chức quản lý và phân cấp quản lý tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 11

1.3.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý. 11

1.3.2. Đặc điểm tổ chức sản xuất. 14

1.3.2.1. Cơ chế quản lý sản xuất. 14

1.3.2.2. Quy trình sản xuất sản phẩm của xí nghiệp. 16

1.4. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán.. 16

1.5. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới. 19

1.5.1. Chính sách kế toán áp dụng tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới. 19

1.5.2. Hệ thống chứng từ kế toán. 20

1.5.3. Hệ thống tài khoản kế toán. 21

1.5.4. Hệ thống sổ kế toán. 22

1.5.5. Hệ thống báo cáo kế toán. 25

Chương 2: Thực trạng kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 26

2.1. Đặc điểm kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới. 26

2.2. Kế toán chi phí sản xuất xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 27

 

2.2.1.1. Đặc điểm, nội dung chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.. 27

2.2.1.2. Nội dung kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. 28

2.2.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp. 39

2.2.2.1. Đặc điểm, nội dung chi phí nhân công trực tiếp. 39

2.2.2.2. Nội dung kế toán chi phí nhân công trực tiếp. 39

2.2.3. Kế toán chi phí sử dụng máy thi công. 47

2.2.3.1. Nội dung, đặc điểm chi phí sử dụng máy thi công tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 47

2.2.3.2. Nội dung kế toán chi phí sử dụng máy thi công. 47

2.2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung. 52

2.2.4.1. Nội dung, đặc điểm chi phí sản xuất chung tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 52

2.2.4.2. Nội dung kế toán chi phí sản xuất chung. 52

2.2.5. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất xây lắp. 57

2.3. Kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 61

2.3.1. Kiểm kê, đánh giá sản phẩm xây lắp dở dang. 61

2.3.2. Tính giá thành sản phẩm xây lắp. 61

Chương 3: Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 63

3.1. Đánh giá kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới. 63

3.1.1. Những ưu điểm.. 63

3.1.1. Những nhược điểm.. 66

3.2. Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại Chi nhánh CIPC – Xí nghiệp Xây lắp và Thi công Cơ giới 67

Kết luận…………………………………………………………………………………………… 73

Danh mục tài liệu tham khảo………………………………………………………………. 74

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC BẢNG, BIỂU

Bảng 1.1: Bảng số liệu về kết quả kinh doanh của các năm 2006, 2007, 2008. 7

Bảng 1.2: Bảng tài sản của xí nghiệp trong 3 năm.. 9

Bảng 1.3: Bảng thu nhập bình quân 1 lao động……………………………………. 10

Biểu 2.1. Hóa đơn giá trị gia tăng. 29

Biểu 2.2: Phiếu nhập kho vật tư. 30

Biểu 2.3: Bảng kê nhập vật tư. 31

Biểu 2.4: Phiếu xuất kho vật tư. 32

Biểu 2.5: Bảng kê xuất vật tư. 33

Biểu 2.6: Bảng tổng hợp nhập – xuất – tồn vật tư. 34

Biểu 2.7: Sổ chi tiết tài khoản 152. 35

Biểu 2.8: Sổ chi tiết tài khoản 621. 36

Biều 2.9: Chứng từ ghi sổ (số 197) 37

Biểu 2.10: Sổ cái tài khoản 621. 38

Biểu 2.11: Bảng chấm công. 40

Biểu 2.12: Bảng thanh toán lương. 41

Biểu 2.13: Bảng tổng hợp tiền lương quý IV tổ xây dựng. 42

Biều 2.14: Bảng tổng hợp tiền lương quý IV đội xây dựng số 5. 43

Biểu 2.15: Sổ chi tiết tài khoản 622. 44

Biều 2.16: Chứng từ ghi sổ (số 202) 45

Biểu 2.17: Sổ Cái tài khoản 622. 46

Biểu 2.18: Bảng trích khấu hao quý IV năm 2008. 48

Biểu 2.19: Sổ chi tiết tài khoản 623. 49

Biểu 2.20: Chứng từ ghi sổ số 201. 50

Biểu 2.21: Sổ Cái tài khoản 623. 51

Biểu 2.22: Bảng kê chi phí chung. 53

Biểu 2.23: Sổ chi tiết tài khoản 627. 54

Biều 2.24: Chứng từ ghi sổ (số 205) 55

Biểu 2.25: Sổ cái tài khoản 627. 56

Biểu 2.26: Sổ chi tiết tài khoản 154. 57

Biểu 2.27: Chứng từ ghi sổ (số 215) 58

Biểu 2.28: Chứng từ ghi sổ (số 222) 58

Biểu 2.29: Chứng từ ghi sổ số (219) 59

Biểu 2.30: Chứng từ ghi sổ (số 228) 59

Biểu 2.31: Sổ Cái tài khoản 154. 60

Biểu 3.1: Mẫu báo cáo chi phí theo công trình. 69

 

 

 

DANH MỤC SƠ ĐỒ

Sơ đồ

Tên sơ đồ

Trang

Sơ đồ 1.1 Biểu đồ doanh thu

8

Sơ đồ 1.2 Biểu đồ tổng nguồn vốn

9

Sơ đồ 1.3 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý điều hành của xí nghiệp

12

Sơ đồ 1.4 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán

17

Sơ đồ 1.5 Sơ đồ hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ

24

Sơ đồ 3.1 Tập hợp và xử lý các khoản thiệt hại phá đi làm lạ

70

Sơ đồ 3.2 Hạch toán thiệt hại do ngừng sản xuất

70

Sơ đồ 3.3 Hạch toán chi phí của hợp đồng không thể thu hồi được

71

Sơ đồ 3.4 Hạch toán trích lập các khoản dự phòng phải thu khó đòi

71

 

About svktclub

svktclub nhận viết thuê luận văn,báo cáo,chuyên đề tốt nghiệp
Bài này đã được đăng trong Luận văn, chuyên đề, khóa luận và được gắn thẻ , , , . Đánh dấu đường dẫn tĩnh.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s